Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “set”

6.248 câu thật có từ set hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: set nghĩa là đặt. set là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a certain place or abstract location. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ set

Danh sách câu dẫn chứng (6.248 câu)

Từ hay đi cùng set

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
set forth13.941 lần
set off19.595 lần
set out40.543 lần
set up31.635 lần
set to work10.526 lần
set aside5.390 lần
set sail4.051 lần
set down12.394 lần
set foot4.509 lần
set sun4.632 lần
set apart3.505 lần
set fire5.119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ set

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ set trong kho câu?
Kho câu có 6.248 câu có từ set hoặc các dạng của từ, trích từ 3.747 tác phẩm và tài liệu. 124 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ set xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ set gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.996 câu, rồi Bậc B1 với 1.254 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ set?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ set: Quá khứ đơn (664 câu), Câu phủ định (596 câu), can và could (436 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.