hint
danh từB2- hinted
- hinting
- hints
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
hint nghĩa là gợi ý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an indirect suggestion.
Các nét nghĩa của từ hint
- 1
danh từB2
an indirect suggestion
gợi ý gián tiếpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa intimation · breath
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
slightest hint318 lần trong kho sách
ventured to hint200 lần trong kho sách
valuable hint191 lần trong kho sách
mysterious hint205 lần trong kho sách
useful hint217 lần trong kho sách
darkly hint97 lần trong kho sách
broad hint252 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a slight indication
một dấu hiệu nhẹdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clue
- 3
danh từB2
a slight but appreciable amount
một lượng nhỏ nhưng đáng kểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa touch · tinge · mite · pinch · jot · speck
Câu hỏi thường gặp về hint
hint nghĩa là gì?
hint nghĩa là gợi ý (bản dịch máy, chưa biên tập). hint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an indirect suggestion.
hint dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hint có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hint được dùng trong câu như thế nào?
Van den Dries hinted that mandatory ethics training was the first step to an Orwellian society. («Professionalism/Lou van den Dries, George Orwell, and Mandatory Ethics Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290016 (bản sửa đổi 4308603).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hint, mã đối chiếu EV-23108689. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng