Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shatter

động từ
B2
US/ˈʃætɚ/
shattered
shattering
shatters
Ý nghĩa trọng tâm

shatter nghĩa là đập vỡ.

shatter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: break into many pieces.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    break into many pieces

    →

    vỡ thành nhiều mảnh

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    shatter nerves
    146 lần trong kho sách
    shatter fragments
    93 lần trong kho sách
    shatter remnants
    34 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    damage or destroy

    →

    làm hư hỏng hoặc phá hủy

  3. 3động từ
    B2

    cause to break into many pieces

    →

    làm vỡ thành nhiều mảnh

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về shatter

shatter nghĩa là gì?

shatter nghĩa là đập vỡ. shatter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: break into many pieces.

shatter được dùng trong câu như thế nào?

These spots show the internal stress of tempering, waiting to shatter. («Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shatter, mã đối chiếu EV-4EF6BF7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “shatter” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa shatter và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These spots show the internal stress of tempering, waiting to shatter.
«Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mrs. Lawrence retired early, her nerves were so shattered by the terrible incident.
Amanda M. Douglas, Hope Mills; Or, Between Friend and Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #30436.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He bows, touches his shattered hat, and says, “Be not afraid, good Madam.

Anh ta cúi đầu, chạm vào chiếc mũ vỡ vụn của mình và nói, “Bà đừng sợ, thưa bà.

F. Colburn Adams, Justice in the By-Ways, a Tale of Life. Nguồn: Project Gutenberg #4958.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The last ones were somewhat shattered, and displayed large blocks moved out of position--apparently by a volcanic explosion.

Những cái cuối cùng đã bị vỡ đôi chút và có những khối lớn bị dịch chuyển khỏi vị trí - rõ ràng là do một vụ nổ núi lửa.

Arnold Henry Savage Landor, Across Unknown South America. Nguồn: Project Gutenberg #22483.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB