Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

compliment

danh từB1
US/ˈkɑmpləmɛnt/
complimented
complimenting
compliments
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

compliment nghĩa là khen ngợi.

compliment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a remark (or act) expressing praise and admiration.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a remark (or act) expressing praise and admiration

    →

    một nhận xét (hoặc hành động) thể hiện sự khen ngợi và ngưỡng mộ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    respectful compliment
    148 lần trong kho sách
    implied compliment
    101 lần trong kho sách
    highest compliment
    205 lần trong kho sách
    flattering compliment
    89 lần trong kho sách
    compliment paid
    263 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về compliment

compliment nghĩa là gì?

compliment nghĩa là khen ngợi. compliment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a remark (or act) expressing praise and admiration.

compliment dùng trong những kỳ thi nào?

Từ compliment ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

compliment được dùng trong câu như thế nào?

“But surely he paid you some pretty compliment?” persisted her tormentor. (B. M., 1849?-1920 Croker, The Serpent's Tooth. Nguồn: Project Gutenberg #64660.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/compliment, mã đối chiếu EV-5725BC81. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “compliment” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa compliment và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“But surely he paid you some pretty compliment?” persisted her tormentor.
B. M., 1849?-1920 Croker, The Serpent's Tooth. Nguồn: Project Gutenberg #64660.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All the leaves burst forth from the fat buds and the trees looked at one another and complimented one another on their good appearance.
Carl Ewald, The Spider, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #62910.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Egad, my friend, I can return the compliment," observed the man of business.
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 06. Nguồn: Project Gutenberg #30393.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"When a man chooses a woman out of the whole circle of his friends and acquaintances, what higher compliment can he pay her?
Amanda M. Douglas, Hope Mills; Or, Between Friend and Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #30436.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US