heating
danh từA2- heatings
heating nghĩa là sưởi ấm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
heating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of becoming warmer.
Các nét nghĩa của từ heating
- 1
danh từA2
the process of becoming warmer
quá trình trở nên ấm hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa warming
- 2
danh từA2
utility to warm a building
tiện ích để làm ấm một tòa nhàdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa heating system · heating plant · heat
Câu hỏi thường gặp về heating
heating nghĩa là gì?
heating nghĩa là sưởi ấm (bản dịch máy, chưa biên tập). heating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of becoming warmer.
heating được dùng trong câu như thế nào?
My attention was very naturally turned from the heating arrangements to the cooking stove and its custodian, Clissold. (Robert Falcon Scott, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott. Nguồn: Project Gutenberg #11579.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/heating, mã đối chiếu EV-3D16F435. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng