Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dislike

danh từ, động từA2
US/dɪˈslaɪk/
disliked
dislikes
disliking

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

dislike nghĩa là không thích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dislike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inclination to withhold approval from some person or group.

Các nét nghĩa của từ dislike

  1. 1

    danh từA2

    an inclination to withhold approval from some person or group

    khuynh hướng từ chối sự chấp thuận của một số người hoặc nhómdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disfavor · disfavour · disapproval

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • instinctive dislike139 lần trong kho sách

    • cordially dislike83 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a feeling of aversion or antipathy

    một cảm giác ác cảm hoặc ác cảmdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa liking

  3. 3

    động từA2

    have or feel a dislike or distaste for

    có hoặc cảm thấy không thích hoặc chán ghétdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa like

Câu hỏi thường gặp về dislike

dislike nghĩa là gì?

dislike nghĩa là không thích (bản dịch máy, chưa biên tập). dislike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inclination to withhold approval from some person or group.

dislike dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dislike có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dislike được dùng trong câu như thế nào?

"No, Gallagher," said I, disliking the programme, "it will never do." (Mayne Reid, Osceola the Seminole; or, The Red Fawn of the Flower Land. Nguồn: Project Gutenberg #35620.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dislike, mã đối chiếu EV-75092538. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dislike” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dislike và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"No, Gallagher," said I, disliking the programme, "it will never do."
Mayne Reid, Osceola the Seminole; or, The Red Fawn of the Flower Land. Nguồn: Project Gutenberg #35620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He judged no one by impulse or intuition, or even by liking or disliking.

Anh ta không đánh giá ai bằng sự bốc đồng hay trực giác, hay thậm chí bằng việc thích hay không thích.dịch máy, chưa biên tập

Constance Fenimore Woolson, Rodman the Keeper: Southern Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #33813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'Yes,' said I, 'that is my reason for disliking them.'
George Borrow, Lavengro: The Scholar, The Gypsy, The Priest. Nguồn: Project Gutenberg #30792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Yet the principal object of dislike and distrust to the Great Great One was not, in the first place, one of ourselves.
Bertram Mitford, The Induna's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #32927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Even if everything else about the job is attractive, you will be unhappy if you dislike the day-to-day work.
«Find Employment/Offer Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82448 (bản sửa đổi 4033851). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Imbize was at the time opposed to Orange, disliking his moderation, and trembling at his firmness.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Mrs. Tappitt did not hear all this, but, nevertheless, she began to entertain a dislike to Rachel.
Anthony Trollope, Rachel Ray. Nguồn: Project Gutenberg #34000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She taught them to dislike idleness, and to wish that they could be useful.
Maria Edgeworth, The Blue Jar Story Book. Nguồn: Project Gutenberg #34470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
People came to see how he worked; but at a distance, for he disliked talking.
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 4]. Nguồn: Project Gutenberg #76329. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He was not lacking in ideas, but he was lazy and disliked every effort.
Józef Ignacy Kraszewski, Count Brühl. Nguồn: Project Gutenberg #37624. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Oh," he laughed, "I assure you I don't like them so very much myself; but I don't dislike them.
Percival Pollard, Cape of Storms: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'They are dear Little People who take strange likes and dislikes to human beings.
Enys Tregarthen, North Cornwall Fairies and Legends. Nguồn: Project Gutenberg #40246. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB