stove
danh từ- stoves
stove nghĩa là bếp lò.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
a kitchen appliance used for cooking food
→một thiết bị nhà bếp dùng để nấu thức ăn
Đồng nghĩa:kitchen stove, range, kitchen range, cooking stoveCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)cooking stove393 lần trong kho sáchstove pipe422 lần trong kho sáchgas stove220 lần trong kho sáchkitchen stove310 lần trong kho sáchporcelain stove64 lần trong kho sáchiron stove315 lần trong kho sáchtiled stove54 lần trong kho sáchcook stove172 lần trong kho sách - 2danh từA2
any heating apparatus
→bất kỳ thiết bị sưởi ấm nào
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa stove và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It was all Wayne could do to drag a tired and aching and shivering body past that stove!There was also a large stove, I took notice, and a remarkably thick and valuable carpet covering the floor of both the cabin and staterooms.And Choulette pointed to two glasses and a flagon placed on a stove.Và Choulette chỉ vào hai chiếc ly và một chiếc bình đặt trên bếp.
Late one very dark, stormy night, three Indians begged to be allowed to sleep by the kitchen stove.Unheard-of trouble was required to get a stove, wood, linen, and who knows what else.It was stove in and broken, but still held together, floating on a level with the water's edge.My attention was very naturally turned from the heating arrangements to the cooking stove and its custodian, Clissold.Before going, however, she went to see about the fire in the stove.I am turned seventy, I've a fur coat now, and at home I have a stove and rums and punches of all sorts.Tôi đã bảy mươi rồi, bây giờ tôi có một chiếc áo khoác lông thú, và ở nhà tôi có một cái bếp lò và các loại rượu rum và punch đủ loại.
"Why, there's a cook stove in here, and a table and a couple of chairs," cried Tom.And here the Nürnberg stove, with August inside it, was lifted out heedfully and set under a covered way.One or more servants in large houses have the entire charge of the stoves.Câu hỏi thường gặp về stove (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. stove nghĩa là gì trong tiếng Việt?
stove có nghĩa chính là: một thiết bị nhà bếp dùng để nấu thức ăn. Định nghĩa tiếng Anh: "a kitchen appliance used for cooking food".
2. stove thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
stove là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của stove theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), stove được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈstoʊv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. stove thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ stove được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của stove gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của stove gồm: stoves.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với stove là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cooking stove, stove pipe, gas stove, kitchen stove, porcelain stove.
7. stove có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: kitchen stove, range, kitchen range, cooking stove. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến stove?
Từ stove xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với stove đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It was all Wayne could do to drag a tired and aching and shivering body past that stove!". Câu văn minh họa cách dùng stove làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng stove?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.