Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stove

danh từ
A2
US/ˈstoʊv/
stoves
Ý nghĩa trọng tâm

stove nghĩa là bếp lò.

stove là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a kitchen appliance used for cooking food.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a kitchen appliance used for cooking food

    →

    một thiết bị nhà bếp dùng để nấu thức ăn

    Đồng nghĩa:kitchen stove, range, kitchen range, cooking stove
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    cooking stove
    393 lần trong kho sách
    stove pipe
    422 lần trong kho sách
    gas stove
    220 lần trong kho sách
    kitchen stove
    310 lần trong kho sách
    porcelain stove
    64 lần trong kho sách
    iron stove
    315 lần trong kho sách
    tiled stove
    54 lần trong kho sách
    cook stove
    172 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    any heating apparatus

    →

    bất kỳ thiết bị sưởi ấm nào

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
stoves
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa stove và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It was all Wayne could do to drag a tired and aching and shivering body past that stove!
Mathewson, Christy, Second Base Sloan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There was also a large stove, I took notice, and a remarkably thick and valuable carpet covering the floor of both the cabin and staterooms.
Poe, Edgar Allan, The Narrative of Arthur Gordon Pym of Nantucket Comprising the details of a mutiny and atrocious butchery on board the American brig Grampus, on her way to the South Seas, in the month of June, 1827., Tiếng Anh (Anh - Anh)
And Choulette pointed to two glasses and a flagon placed on a stove.

Và Choulette chỉ vào hai chiếc ly và một chiếc bình đặt trên bếp.

France, Anatole, The Red Lily — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Late one very dark, stormy night, three Indians begged to be allowed to sleep by the kitchen stove.
Moodie, Susanna, Roughing It in the Bush, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Unheard-of trouble was required to get a stove, wood, linen, and who knows what else.
Niecks, Frederick, Frederick Chopin, as a Man and Musician — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was stove in and broken, but still held together, floating on a level with the water's edge.
Henty, G. A. (George Alfred), The Young Buglers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
My attention was very naturally turned from the heating arrangements to the cooking stove and its custodian, Clissold.
Scott, Robert Falcon, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Before going, however, she went to see about the fire in the stove.
Warner, Susan, Melbourne House, Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I am turned seventy, I've a fur coat now, and at home I have a stove and rums and punches of all sorts.

Tôi đã bảy mươi rồi, bây giờ tôi có một chiếc áo khoác lông thú, và ở nhà tôi có một cái bếp lò và các loại rượu rum và punch đủ loại.

Chekhov, Anton Pavlovich, The Horse-Stealers and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Why, there's a cook stove in here, and a table and a couple of chairs," cried Tom.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving), The Grammar School Boys Snowbound; or, Dick & Co. at Winter Sports, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And here the Nürnberg stove, with August inside it, was lifted out heedfully and set under a covered way.
Ouida, The Nürnberg Stove, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
One or more servants in large houses have the entire charge of the stoves.
Kingston, William Henry Giles, Fred Markham in Russia; Or, The Boy Travellers in the Land of the Czar, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về stove (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. stove nghĩa là gì trong tiếng Việt?

stove có nghĩa chính là: một thiết bị nhà bếp dùng để nấu thức ăn. Định nghĩa tiếng Anh: "a kitchen appliance used for cooking food".

2. stove thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

stove là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của stove theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), stove được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈstoʊv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. stove thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ stove được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của stove gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của stove gồm: stoves.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với stove là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cooking stove, stove pipe, gas stove, kitchen stove, porcelain stove.

7. stove có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: kitchen stove, range, kitchen range, cooking stove. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến stove?

Từ stove xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với stove đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It was all Wayne could do to drag a tired and aching and shivering body past that stove!". Câu văn minh họa cách dùng stove làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng stove?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.