Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng A2 số 67

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a piece of information about circumstances that exist or events that have occurred”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. It is not uncommon for Art _____ directors to use friends and family members as actors.

Đang tải đề...