blessing
danh từ- blessings
blessing nghĩa là phước lành.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the formal act of approving
→hành động phê duyệt chính thức
Đồng nghĩa:approval, approving - 2danh từB1
a desirable state
→một trạng thái mong muốn
Đồng nghĩa:boon - 3danh từB1
a short prayer of thanks before a meal
→một lời cầu nguyện ngắn gọn cảm ơn trước bữa ăn
Đồng nghĩa:grace, thanksgiving
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa blessing và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
I need hardly tell you that if, by God's blessing, he recovers, his cure will, in all probability, be slow.With the blessing of God, our zeal and courage has hitherto defeated their attempts.In Exodus God commanded that the cattle should share the sweet blessing of the one day's rest.Trong Xuất Ê-díp-tô Ký, Đức Chúa Trời truyền lệnh rằng gia súc phải chia sẻ phước lành ngọt ngào của một ngày nghỉ ngơi.
Every firm, truthful, estimable quality I may possess, under God's blessing, I owe to her.Mọi phẩm chất chắc chắn, trung thực, đáng quý mà tôi có thể sở hữu, dưới sự phù hộ của Chúa, tôi đều nợ cô ấy.
I believe she will be a blessing to this house."Life, among its quiet blessings, can boast of few things more comfortable than indifference to dress.Oh, Mr. Lacy, have you not a blessing to leave behind you?“Age has its penalties as well as its blessings, sir,” said Leslie, “and amongst these is to outlive those dear to us!”“Tuổi tác có những hậu quả cũng như những phúc lành của nó, thưa ngài,” Leslie nói, “và trong số đó là việc sống lâu hơn những người thân yêu của chúng ta!”
Then the miracle of the ladder between heaven and earth was renewed, and angels of help and blessing once more ascended and descended.The enlargement of their experience will have intensified their appreciation of their blessings."What a blessing that boy must be in a sick house!The institution of boot-stands in the streets of Melbourne has been attended with inconceivable blessings.Câu hỏi thường gặp về blessing (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. blessing nghĩa là gì trong tiếng Việt?
blessing có nghĩa chính là: hành động phê duyệt chính thức. Định nghĩa tiếng Anh: "the formal act of approving".
2. blessing thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
blessing là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của blessing theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), blessing được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈblɛsɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. blessing thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ blessing được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của blessing gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của blessing gồm: blessings.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với blessing là gì?
Từ blessing thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. blessing có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: approval, approving, boon, grace, thanksgiving. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến blessing?
Từ blessing xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với blessing đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "I need hardly tell you that if, by God's blessing, he recovers, his cure will, in all probability, be slow.". Câu văn minh họa cách dùng blessing làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng blessing?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.