budget
tính từ, danh từA2- budgeted
- budgeting
- budgets
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
budget nghĩa là ngân sách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
budget là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sum of money allocated for a particular purpose.
Các nét nghĩa của từ budget
- 1
danh từA2
a sum of money allocated for a particular purpose
một số tiền được phân bổ cho một mục đích cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
budget constraint140 lần trong kho sách
budget deficit63 lần trong kho sách
budget cuts82 lần trong kho sách
budget deficits37 lần trong kho sách
annual budget94 lần trong kho sách
budget constraints36 lần trong kho sách
congressional budget30 lần trong kho sách
budget of broadcasting45 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a summary of intended expenditures along with proposals for how to meet them
bản tóm tắt các khoản chi dự kiến cùng với các đề xuất về cách đáp ứng chúngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về budget
budget nghĩa là gì?
budget nghĩa là ngân sách (bản dịch máy, chưa biên tập). budget là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sum of money allocated for a particular purpose.
budget dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ budget có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
budget được dùng trong câu như thế nào?
Pay attention to how the first budget differs from the second. («Savings, Expenses, and Budgeting», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/budget, mã đối chiếu EV-09E51B73. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng