ax
danh từB2- axes
ax nghĩa là rìu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle.
Các nét nghĩa của từ ax
- 1
danh từB2
an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle
một dụng cụ sắc cạnh có đầu lưỡi nặng được gắn trên một tay cầmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa axe
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
int ax278 lần trong kho sách
ax im123 lần trong kho sách
battle ax582 lần trong kho sách
ax brer81 lần trong kho sách
up'n ax44 lần trong kho sách
lochaber ax33 lần trong kho sách
pick ax122 lần trong kho sách
ax bx29 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về ax
ax nghĩa là gì?
ax nghĩa là rìu (bản dịch máy, chưa biên tập). ax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle.
ax được dùng trong câu như thế nào?
The third axis, again, is orthogonal to both previous axes. («Statistics/Multivariate Data Analysis/Principal Component Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96915 (bản sửa đổi 3390163).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ax, mã đối chiếu EV-77A5833E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng