desert
danh từ, động từA2- deserted
- deserting
- deserts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
desert nghĩa là sa mạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
desert là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arid land with little or no vegetation.
Các nét nghĩa của từ desert
- 1
danh từA2
arid land with little or no vegetation
đất khô cằn có ít hoặc không có thảm thực vậtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
desert island1.181 lần trong kho sách
sandy desert384 lần trong kho sách
desert streets475 lần trong kho sách
sonoran desert217 lần trong kho sách
across the desert716 lần trong kho sách
entirely desert414 lần trong kho sách
- 2
động từA2
leave someone who needs or counts on you
rời bỏ người cần hoặc trông cậy vào bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa abandon · forsake · desolate
- 3
động từA2
desert (a cause, a country or an army), often in order to join the opposing cause, country, or army
sa mạc (một chính nghĩa, một quốc gia hoặc một đội quân), thường là để tham gia vào chính nghĩa, quốc gia hoặc quân đội đối lậpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa defect
- 4
động từA2
leave behind
bỏ lại phía saudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về desert
desert nghĩa là gì?
desert nghĩa là sa mạc (bản dịch máy, chưa biên tập). desert là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arid land with little or no vegetation.
desert dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ desert có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
desert được dùng trong câu như thế nào?
The blasts of the brass horns fell on the solitude and only the desert air responded with a melancholy echo. (Leonid Andreyev, When the King Loses His Head, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #49595.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/desert, mã đối chiếu EV-F616A3DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng