Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

necklace

danh từB1
US/ˈnɛkləs/
necklaces

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

necklace nghĩa là vòng cổ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

necklace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: jewelry consisting of a cord or chain (often bearing gems) worn about the neck as an ornament (especially by women).

Các nét nghĩa của từ necklace

  1. 1

    danh từB1

    jewelry consisting of a cord or chain (often bearing gems) worn about the neck as an ornament (especially by women)

    đồ trang sức bao gồm một sợi dây hoặc dây chuyền (thường mang đá quý) đeo quanh cổ như một vật trang trí (đặc biệt là của phụ nữ)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pearl necklace412 lần trong kho sách

    • diamond necklace461 lần trong kho sách

    • coral necklace161 lần trong kho sách

    • necklace of pearls125 lần trong kho sách

    • necklace bracelets69 lần trong kho sách

    • bead necklace61 lần trong kho sách

    • bracelets necklace46 lần trong kho sách

    • amber necklace39 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về necklace

necklace nghĩa là gì?

necklace nghĩa là vòng cổ (bản dịch máy, chưa biên tập). necklace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: jewelry consisting of a cord or chain (often bearing gems) worn about the neck as an ornament (especially by women).

necklace dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ necklace có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

necklace được dùng trong câu như thế nào?

"But heavens above, how could the necklace ever have got there? (Thomas W. Hanshew, Cleek of Scotland Yard: Detective Stories. Nguồn: Project Gutenberg #32198.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/necklace, mã đối chiếu EV-D09E7643. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “necklace” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa necklace và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"But heavens above, how could the necklace ever have got there?

"Nhưng trời ơi, làm sao chiếc vòng cổ lại có thể ở đó được?dịch máy, chưa biên tập

Thomas W. Hanshew, Cleek of Scotland Yard: Detective Stories. Nguồn: Project Gutenberg #32198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“They are your own; wear them for my sake, sweet Nellie,” replied Miss De Lancie; clasping the necklace and kissing the bride with renewed tenderness.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Love's labor won. Nguồn: Project Gutenberg #68610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The young man had his elbows on the table and was chatting with another woman, who was showing him her necklace and bracelets.
Alfred de Musset, The Confession of a Child of the Century: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3942. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She did not mean to allow the marriage to be broken off,--but she meant to retain the necklace.

Cô ấy không có ý cho phép cuộc hôn nhân tan vỡ, nhưng cô ấy có ý giữ lại chiếc vòng cổ.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Eustace Diamonds. Nguồn: Project Gutenberg #7381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And then mother led her up to the light, for Tom to examine her necklace.

Rồi mẹ dẫn cô ra chỗ ánh sáng để Tom xem xét chiếc vòng cổ của cô.dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Lorna Doone: A Romance of Exmoor. Nguồn: Project Gutenberg #17460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is a fine remark of a Russian writer, that “Habits are a necklace of pearls: untie the knot, and the whole unthreads.”
Samuel Smiles, Self Help; with Illustrations of Conduct and Perseverance. Nguồn: Project Gutenberg #935. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Mrs. Granton, dear soul! asked no questions, but took the necklace, and gave me the money, which I brought to my sister.
Dinah Maria Mulock Craik, A Life for a Life, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A heavy gold necklace and chain, she said, had saved her life; but for that she must have been killed.
Meadows Taylor, Tippoo Sultaun: A tale of the Mysore war. Nguồn: Project Gutenberg #51665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her gown was of white velvet; she had no ornament except a cluster of gardenias and stephanotis, and her habitual necklace of pearls.
Ouida, Wanda, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #52137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The bargain seemed so unfair that I added a necklace apiece of yellow and white beads.
Fanny Van de Grift Stevenson, The Cruise of the "Janet Nichol" Among the South Sea Islands: A Diary. Nguồn: Project Gutenberg #52528. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In all the years of his life he had never seen anything so grand as the diamond necklace.
Laura Jean Libbey, A Dangerous Flirtation; Or, Did Ida May Sin?. Nguồn: Project Gutenberg #53676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then Mirelle opened a little case, and drew from it a coronet and a necklace of diamonds.
S. Baring-Gould, John Herring: A West of England Romance. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB