beam
danh từB2- beamed
- beaming
- beams
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
beam nghĩa là chùm tia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
beam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a signal transmitted along a narrow path.
Các nét nghĩa của từ beam
- 1
danh từB2
a signal transmitted along a narrow path
một tín hiệu được truyền dọc theo một con đường hẹpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa radio beam
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
electron beam981 lần trong kho sách
beam ends748 lần trong kho sách
starboard beam177 lần trong kho sách
beam with delight326 lần trong kho sách
abaft the beam113 lần trong kho sách
laser beam114 lần trong kho sách
countenance beam329 lần trong kho sách
cross beam379 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
long thick piece of wood or metal or concrete, etc., used in construction
- 3
danh từB2
a group of nearly parallel lines of electromagnetic radiation
Đồng nghĩa ray · electron beam
Câu hỏi thường gặp về beam
beam nghĩa là gì?
beam nghĩa là chùm tia (bản dịch máy, chưa biên tập). beam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a signal transmitted along a narrow path.
beam dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ beam có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
beam được dùng trong câu như thế nào?
He sipped a little, and his rough visage broke into a beaming smile. (R. M. Ballantyne, The Lonely Island: The Refuge of the Mutineers. Nguồn: Project Gutenberg #21747.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beam, mã đối chiếu EV-1AF0914F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng