utilise
động từ- utilised
- utilises
- utilising
utilise nghĩa là sử dụng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
put into service
→đưa vào sử dụng
Đồng nghĩa:use, utilize, apply, employ
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa utilise và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The proof depends solely on the fact that the triangles are right angled and on the fact that one is utilising Euclidean geometry.Việc chứng minh chỉ phụ thuộc vào thực tế là các tam giác vuông và vào thực tế là người ta sử dụng hình học Euclide.
His presence at home was not necessary, while his mother wished him to utilise the last effective teaching which he was likely to have.Sự hiện diện của anh ở nhà là không cần thiết, trong khi mẹ anh mong anh tận dụng lời dạy hiệu quả cuối cùng mà anh có thể có được.
This battle is still ongoing and it is noteworthy that cyber criminals utilise means given to the digital age people for entertainment and genuine purposes.Cuộc chiến này vẫn đang tiếp diễn và điều đáng chú ý là tội phạm mạng sử dụng các phương tiện được cung cấp cho con người trong thời đại kỹ thuật số cho mục đích giải trí và mục đích chính đáng.
Bioavailability is the rate and extent to which calcium (or any nutrient) can be absorbed by the body and utilised for the requirements.Most cells can utilise fatty acids directly, but note that they cannot be processed by brain cells which require glucose to function."Because they have plenty of gold at Johannesburg, and they want to utilise it for settings to our diamonds, my lad.A key application of this theory is incentive interventions for behaviour change, which can be utilised across health, workplace, and educational settings.Although Fesitnger's theory was based predominantly on his personal research he did utilise information obtained through colleagues.Mặc dù lý thuyết của Fesitnger chủ yếu dựa trên nghiên cứu cá nhân của ông nhưng ông đã sử dụng thông tin thu được thông qua các đồng nghiệp.
When firms utilise advertising as a complementary good, it may be persuasive enough to increase consumers' value perception.Furthermore, people utilise filters and Photoshop to satisfy unattainable expectations.In low-density cities such as Brisbane, this results in a relatively small number of people who are likely to utilise the public transport system.Fresh prettiness would have taken the place of dingy finery, and much that was good and handsome might have been utilised by renovation.Câu hỏi thường gặp về utilise (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. utilise nghĩa là gì trong tiếng Việt?
utilise có nghĩa chính là: đưa vào sử dụng. Định nghĩa tiếng Anh: "put into service".
2. utilise thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
utilise là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của utilise theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), utilise được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. utilise thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ utilise được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của utilise gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của utilise gồm: utilised, utilises, utilising.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với utilise là gì?
Từ utilise thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. utilise có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: use, utilize, apply, employ. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến utilise?
Từ utilise xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với utilise đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The proof depends solely on the fact that the triangles are right angled and on the fact that one is utilising Euclidean geometry." (Dịch nghĩa: Việc chứng minh chỉ phụ thuộc vào thực tế là các tam giác vuông và vào thực tế là người ta sử dụng hình học Euclide.). Câu văn minh họa cách dùng utilise làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng utilise?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.