clearly
trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
clearly nghĩa là rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
clearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without doubt or question.
Các nét nghĩa của từ clearly
- 1
trạng từA2
without doubt or question
không nghi ngờ hay thắc mắcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
clearly defined1.156 lần trong kho sách
clearly visible493 lần trong kho sách
clearly understood652 lần trong kho sách
clearly indicated267 lần trong kho sách
clearly marked306 lần trong kho sách
clearly proved363 lần trong kho sách
clearly outlined154 lần trong kho sách
clearly demonstrated150 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
in an intelligible manner
một cách dễ hiểudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa intelligibly · understandably
- 3
trạng từA2
clear to the mind
rõ ràng trong tâm trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa distinctly
Câu hỏi thường gặp về clearly
clearly nghĩa là gì?
clearly nghĩa là rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập). clearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without doubt or question.
clearly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ clearly có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
clearly được dùng trong câu như thế nào?
Likewise, Weber’s ideas can be seen very clearly in human resource management in that managers should make decisions based on policy rather than whim. («Administrative and Bureaucratic Management», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clearly, mã đối chiếu EV-6EA6164B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng