E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “set”

4.774 câu thật có từ set hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: set nghĩa là đặt. set là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a group of things of the same kind that belong together and are so used. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng set

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • set forth13.941 lần
  • set off19.595 lần
  • set out40.543 lần
  • set up31.635 lần
  • set to work10.526 lần
  • set aside5.390 lần
  • set sail4.051 lần
  • set down12.394 lần
  • set foot4.509 lần
  • set sun4.632 lần
  • set apart3.505 lần
  • set fire5.119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ set

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ set trong kho câu?
Kho câu có 4.774 câu có từ set hoặc các dạng của từ, trích từ 3.642 tác phẩm và tài liệu. 127 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ set xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ set gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.565 câu, rồi Bậc B1 với 995 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ set?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ set: Câu phủ định (373 câu), Quá khứ đơn (342 câu), can và could (331 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.