filter
danh từB1- filtered
- filtering
- filters
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
filter nghĩa là bộ lọc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
filter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: device that removes something from whatever passes through it.
Các nét nghĩa của từ filter
- 1
danh từB1
device that removes something from whatever passes through it
thiết bị loại bỏ thứ gì đó khỏi bất cứ thứ gì đi qua nódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
filter oriented1.267 lần trong kho sách
polarizing filter574 lần trong kho sách
encounters a filter716 lần trong kho sách
filter emerges230 lần trong kho sách
linear filter241 lần trong kho sách
filter reduce212 lần trong kho sách
filter bubbles65 lần trong kho sách
passes the filter121 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an electrical device that alters the frequency spectrum of signals passing through it
một thiết bị điện làm thay đổi phổ tần số của tín hiệu đi qua nódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về filter
filter nghĩa là gì?
filter nghĩa là bộ lọc (bản dịch máy, chưa biên tập). filter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: device that removes something from whatever passes through it.
filter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ filter có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
filter được dùng trong câu như thế nào?
In modern terms: facets are structured metadata, and post-coordination is filtering at query time. («DesignWriteStudio/Course/Synthesis/Everything Is a Database», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327861 (bản sửa đổi 2793554).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/filter, mã đối chiếu EV-62C36035. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng