Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

exactly

trạng từA2
US/ɪɡˈzæktli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

exactly nghĩa là chính xác (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

exactly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: indicating exactness or preciseness.

Các nét nghĩa của từ exactly

  1. 1

    trạng từA2

    indicating exactness or preciseness

    biểu thị sự chính xác hoặc sự chính xácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa precisely · just

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • exactly alike806 lần trong kho sách

    • exactly opposite878 lần trong kho sách

    • radius of exactly531 lần trong kho sách

    • exactly suited461 lần trong kho sách

    • exactly similar553 lần trong kho sách

    • knowing exactly477 lần trong kho sách

    • exactly like4.426 lần trong kho sách

    • know exactly3.378 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    just as it should be

    đúng như nó phải thếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa precisely · on the nose · on the dot · on the button

  3. 3

    trạng từA2

    in a precise manner

    một cách chính xácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa precisely · incisivelyTrái nghĩa inexactly

Câu hỏi thường gặp về exactly

exactly nghĩa là gì?

exactly nghĩa là chính xác (bản dịch máy, chưa biên tập). exactly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: indicating exactness or preciseness.

exactly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ exactly có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

exactly được dùng trong câu như thế nào?

The second issue is one that Mary doesn’t exactly discuss, but one that is examined and obvious. («Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 10/Mary Windsor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275825 (bản sửa đổi 2535564).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exactly, mã đối chiếu EV-604E3E4D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “exactly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa exactly và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The second issue is one that Mary doesn’t exactly discuss, but one that is examined and obvious.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 10/Mary Windsor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275825 (bản sửa đổi 2535564). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I consulted a counselor, who suggested mathematicians might be statisticians, but she neglected to explain exactly what statisticians did.

Tôi đã tham khảo ý kiến của một cố vấn, người cho rằng các nhà toán học có thể là nhà thống kê, nhưng cô ấy lại quên giải thích chính xác những gì các nhà thống kê đã làm.dịch máy, chưa biên tập

«Autism spectrum/A few impertinent questions/Exactly what technical knowledge enables psychiatrists to manipulate ids, egos and psyches?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216911 (bản sửa đổi 2765091). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Study, a word we have all heard at some point in our academic careers, but what is it exactly?

Nghiên cứu, một từ mà tất cả chúng ta đều đã từng nghe thấy trong sự nghiệp học tập của mình, nhưng chính xác thì nó là gì?dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2013/Learning meta-cognition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147529 (bản sửa đổi 2309274). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A complex number lies on this axis exactly when its imaginary part is zero, i.e. .

Một số phức nằm trên trục này chính xác khi phần ảo của nó bằng 0, tức là .dịch máy, chưa biên tập

«Math for Non-Geeks/Definition of complex numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471862 (bản sửa đổi 4672818). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If inflation could be exactly and certainly anticipated, the costs could be relatively low.

Nếu lạm phát có thể được dự đoán chính xác và chắc chắn thì chi phí có thể tương đối thấp.dịch máy, chưa biên tập

«The science of finance/Financing the economy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398491 (bản sửa đổi 4383694). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Again, the associated electronics uses this to create a signal exactly at the frequency which corresponds to the external field.

Một lần nữa, các thiết bị điện tử liên quan sử dụng điều này để tạo ra tín hiệu chính xác ở tần số tương ứng với trường bên ngoài.dịch máy, chưa biên tập

«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Magnetometer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230030 (bản sửa đổi 3652036). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mrs. Davids is making a lesson plan that outlines exactly what her students will be covering in class the next day.
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 8/Chapter Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195159 (bản sửa đổi 4648226). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Though this is not exactly the same as A'capella club, the ideas are similar.
«Effective Student Organization/Leadership and Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194638 (bản sửa đổi 4388466). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By absorbing the photon, the electron increases in energy by exactly the right amount and moves to the vacant energy level.
«A-level Chemistry/OCR (Salters)/Spectroscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121746 (bản sửa đổi 4633125). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Don't bring your rack anywhere unless you know how to get those pre-amps and processors to do exactly what you want them to do.

Đừng mang giá đỡ của bạn đi bất cứ đâu trừ khi bạn biết cách để các bộ tiền khuếch đại và bộ xử lý đó thực hiện chính xác những gì bạn muốn chúng làm.dịch máy, chưa biên tập

«Harmonica/Playing with Amp», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98786 (bản sửa đổi 4611200). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In Euclidean geometry, different lines are coplanar if and only if they are parallel or intersect at exactly one point.
«Coplanarity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269407 (bản sửa đổi 10948996). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Exactly a year later, the second puzzle was posted, and another year later, another puzzle.
«Cicada 3301», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111002 (bản sửa đổi 9598753). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0