chamber
danh từ- chambered
- chambering
- chambers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
chamber nghĩa là buồng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
chamber là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural or artificial enclosed space.
Các nét nghĩa của từ chamber
- 1
danh từ
a natural or artificial enclosed space
một không gian khép kín tự nhiên hoặc nhân tạodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ante chamber1.310 lần trong kho sách
council chamber1.092 lần trong kho sách
bed chamber2.033 lần trong kho sách
chamber of deputies577 lần trong kho sách
upper chamber718 lần trong kho sách
inner chamber556 lần trong kho sách
chamber of commerce480 lần trong kho sách
guest chamber579 lần trong kho sách
- 2
danh từ
an enclosed volume in the body
một khối lượng kèm theo trong cơ thểdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
a room where a judge transacts business
căn phòng nơi thẩm phán giao dịch kinh doanhdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từ
place in a chamber
đặt trong một buồngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về chamber
chamber nghĩa là gì?
chamber nghĩa là buồng (bản dịch máy, chưa biên tập). chamber là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural or artificial enclosed space.
chamber dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ chamber có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
chamber được dùng trong câu như thế nào?
He is confident that this is true because the architect was an idealist, and he was also a former president of the Chamber of Architects. («Rönesans Rezidans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997940 (bản sửa đổi 10979811).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chamber, mã đối chiếu EV-B1E66870. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng