accomplishment
danh từ- accomplishments
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
accomplishment nghĩa là thành tựu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
accomplishment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the action of accomplishing something.
Các nét nghĩa của từ accomplishment
- 1
danh từ
the action of accomplishing something
hành động hoàn thành một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa achievement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
elegant accomplishment108 lần trong kho sách
varied accomplishment59 lần trong kho sách
- 2
danh từ
an ability that has been acquired by training
một khả năng đã có được bằng cách đào tạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa skill · acquirement · acquisition · attainment
Câu hỏi thường gặp về accomplishment
accomplishment nghĩa là gì?
accomplishment nghĩa là thành tựu (bản dịch máy, chưa biên tập). accomplishment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the action of accomplishing something.
accomplishment dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ accomplishment có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
accomplishment được dùng trong câu như thế nào?
One of the great accomplishments of the modern period has a been a dramatic improvement in the rule of the law. («Constitutional and International Law Papers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25361 (bản sửa đổi 2722106).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accomplishment, mã đối chiếu EV-DD01CF68. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng