mouse
danh từA1- mice
- mouses
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
mouse nghĩa là chuột (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mouse là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small rodents typically resembling diminutive rats having pointed snouts and small ears on elongated bodies with slender usually hairless tails.
Các nét nghĩa của từ mouse
- 1
danh từA1
any of numerous small rodents typically resembling diminutive rats having pointed snouts and small ears on elongated bodies with slender usually hairless tails
bất kỳ loài gặm nhấm nhỏ nào thường giống những con chuột nhỏ có mõm nhọn và tai nhỏ trên cơ thể thon dài với cái đuôi mảnh mai thường không có lôngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mouse button273 lần trong kho sách
shrew mouse159 lần trong kho sách
mouse trap287 lần trong kho sách
mickey mouse152 lần trong kho sách
mouse cursor93 lần trong kho sách
field mouse580 lần trong kho sách
mouse pointer82 lần trong kho sách
mauve mouse69 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a swollen bruise caused by a blow to the eye
vết bầm tím do bị đánh vào mắtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shiner · black eye
- 3
danh từA1
person who is quiet or timid
người trầm lặng hoặc rụt rèdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về mouse
mouse nghĩa là gì?
mouse nghĩa là chuột (bản dịch máy, chưa biên tập). mouse là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small rodents typically resembling diminutive rats having pointed snouts and small ears on elongated bodies with slender usually hairless tails.
mouse dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mouse có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mouse được dùng trong câu như thế nào?
"What if the mice should come in here?" was her first question. (Berthold Auerbach, Edelweiss: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #33007.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mouse, mã đối chiếu EV-FE06BE15. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng