severe
tính từB1- severer
- severest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
severe nghĩa là nghiêm trọng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
severe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: intensely or extremely bad or unpleasant in degree or quality.
Các nét nghĩa của từ severe
- 1
tính từB1
intensely or extremely bad or unpleasant in degree or quality
mãnh liệt hoặc cực kỳ xấu hoặc khó chịu về mức độ hoặc chất lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa terrible · wicked
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
severe punishment877 lần trong kho sách
severe illness648 lần trong kho sách
severe trial485 lần trong kho sách
severe blow616 lần trong kho sách
severe penalties238 lần trong kho sách
severe shock333 lần trong kho sách
severe wound373 lần trong kho sách
severe struggle374 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
very strong or vigorous
rất mạnh mẽ hoặc mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hard · knockout
- 3
tính từB1
severely simple
cực kỳ đơn giảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa austere · stark · stern
Câu hỏi thường gặp về severe
severe nghĩa là gì?
severe nghĩa là nghiêm trọng (bản dịch máy, chưa biên tập). severe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: intensely or extremely bad or unpleasant in degree or quality.
severe dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ severe có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
severe được dùng trong câu như thế nào?
Believe me, it will add the severest pang to your husband's torture to know that you are in their power. (William Harrison Ainsworth, Guy Fawkes; or, The Gunpowder Treason: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #37750.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/severe, mã đối chiếu EV-702826BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng