Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

proposition

danh từC2
US/ˌpɹɑpəˈzɪʃən/
propositioned
propositioning
propositions

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

proposition nghĩa là lời đề nghị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

proposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (logic) a statement that affirms or denies something and is either true or false.

Các nét nghĩa của từ proposition

  1. 1

    danh từC2

    (logic) a statement that affirms or denies something and is either true or false

    (logic) câu khẳng định hoặc phủ nhận điều gì đó và đúng hoặc saidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • synthetical proposition60 lần trong kho sách

    • fundamental proposition71 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    a proposal offered for acceptance or rejection

    một đề nghị được đưa ra để chấp nhận hoặc từ chốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa suggestion · proffer

  3. 3

    danh từC2

    an offer for a private bargain (especially a request for sexual favors)

    một lời đề nghị mặc cả riêng tư (đặc biệt là yêu cầu quan hệ tình dục)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về proposition

proposition nghĩa là gì?

proposition nghĩa là lời đề nghị (bản dịch máy, chưa biên tập). proposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (logic) a statement that affirms or denies something and is either true or false.

proposition dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ proposition có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

proposition được dùng trong câu như thế nào?

I, for my part, will never yield to so unlimited a proposition. (John Bunyan, The Holy War, Made by King Shaddai Upon Diabolus, for the Regaining of the Metropolis of the World; Or, The Losing and Taking Again of the Town of Mansoul. Nguồn: Project Gutenberg #395.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proposition, mã đối chiếu EV-89A1D0AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “proposition” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa proposition và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I, for my part, will never yield to so unlimited a proposition.

Về phần mình, tôi sẽ không bao giờ nhượng bộ trước một đề xuất vô hạn như vậy.dịch máy, chưa biên tập

John Bunyan, The Holy War, Made by King Shaddai Upon Diabolus, for the Regaining of the Metropolis of the World; Or, The Losing and Taking Again of the Town of Mansoul. Nguồn: Project Gutenberg #395. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Propositions contain two or more concepts connected using linking words or phrases to form a meaningful statement.

Các mệnh đề chứa hai hoặc nhiều khái niệm được kết nối bằng cách sử dụng các từ hoặc cụm từ liên kết để tạo thành một câu có ý nghĩa.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Libraries/Conceptual frameworks, models, theories, definitions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111197 (bản sửa đổi 2471238). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The mere statement of the proposition was enough to overwhelm him.

Chỉ một lời tuyên bố về lời đề nghị đó cũng đủ khiến anh choáng ngợp.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is evident, therefore, that hypotheses, in the speculative sphere, are valid, not as independent propositions, but only relatively to opposite transcendent assumptions.
Immanuel Kant, The Critique of Pure Reason. Nguồn: Project Gutenberg #4280. · Bản dịch tiếng Anh
Old Balatka did not answer for a while, having turned himself in his bed to think of the proposition which had been made to him.
Anthony Trollope, Nina Balatka. Nguồn: Project Gutenberg #8897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I enclosed the note, and fastened down the envelope,” said Mr. Galloway, pointing the feather of his quill pen at each proposition.

“Tôi đã đính kèm bức thư và buộc chặt phong bì,” ông Galloway nói, chỉ tay vào chiếc lông bút lông của mình vào mỗi đề xuất.dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, The Channings: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #9192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Formerly I should have disliked the idea of this, for I suppose he will make some financial proposition.
Henryk Sienkiewicz, Without Dogma: A Novel of Modern Poland. Nguồn: Project Gutenberg #11686. · Bản dịch tiếng Anh
“Does that mean Darby and Joan?” his wife had asked him, when the proposition was made to her.

“Điều đó có nghĩa là Darby và Joan phải không?” vợ anh đã hỏi anh khi lời cầu hôn được đưa ra với cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Phineas Finn The Irish Member. Nguồn: Project Gutenberg #18000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You answered for its stability yourself: and the proposition came originally from you.

Bạn đã tự mình trả lời cho sự ổn định của nó: và mệnh đề đó ban đầu xuất phát từ bạn.dịch máy, chưa biên tập

Martin Farquhar Tupper, The Complete Prose Works of Martin Farquhar Tupper. Nguồn: Project Gutenberg #20610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The proposition was received with favor, but one of them looked furtively around and noticed me.
Edward Sylvester Ellis, The Telegraph Messenger Boy; Or, The Straight Road to Success. Nguồn: Project Gutenberg #25859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And yet I am sorry to say," added Budge gravely rising to his feet, "that there is one serious drawback to my proposition."

Tuy nhiên, tôi rất tiếc phải nói rằng," Budge đứng dậy nghiêm túc nói thêm, "rằng đề xuất của tôi có một nhược điểm nghiêm trọng."dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, A Waif of the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #29693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In moments of emergency, the religious sentiment is apt to be strong; and this proposition was seconded with warmth.
James Fenimore Cooper, Mercedes of Castile; Or, The Voyage to Cathay. Nguồn: Project Gutenberg #36406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US