frequency
danh từB1- frequencies
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
frequency nghĩa là tần số (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
frequency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the number of occurrences within a given time period.
Các nét nghĩa của từ frequency
- 1
danh từB1
the number of occurrences within a given time period
số lần xuất hiện trong một khoảng thời gian nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa frequence · oftenness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
frequency of hz1.837 lần trong kho sách
angular frequency542 lần trong kho sách
frequency of revolutions268 lần trong kho sách
radio frequency331 lần trong kho sách
audio frequency131 lần trong kho sách
resonant frequency98 lần trong kho sách
resonance frequency85 lần trong kho sách
fundamental frequency108 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the ratio of the number of observations in a statistical category to the total number of observations
tỷ lệ giữa số lượng quan sát trong một danh mục thống kê trên tổng số quan sátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa relative frequency
- 3
danh từB1
the number of observations in a given statistical category
số lượng quan sát trong một danh mục thống kê nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa absolute frequency
Câu hỏi thường gặp về frequency
frequency nghĩa là gì?
frequency nghĩa là tần số (bản dịch máy, chưa biên tập). frequency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the number of occurrences within a given time period.
frequency dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ frequency có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
frequency được dùng trong câu như thế nào?
This can be done with the help of the Fourier transform which provides complete information of the frequency content of a given signal. («Signals and Systems/Filter Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75443 (bản sửa đổi 4659258).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/frequency, mã đối chiếu EV-BB428525. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng