sheaf
danh từC2- sheafs
sheaf nghĩa là bó lúa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sheaf là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a package of several things tied together for carrying or storing.
Các nét nghĩa của từ sheaf
- 1
danh từC2
a package of several things tied together for carrying or storing
một gói gồm nhiều thứ được buộc lại với nhau để mang hoặc cất giữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bundle
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
sheaf of arrows84 lần trong kho sách
sheaf of wheat45 lần trong kho sách
wheat sheaf45 lần trong kho sách
sheaf of telegrams10 lần trong kho sách
sheaf of brushes10 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sheaf
sheaf nghĩa là gì?
sheaf nghĩa là bó lúa (bản dịch máy, chưa biên tập). sheaf là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a package of several things tied together for carrying or storing.
sheaf được dùng trong câu như thế nào?
My grandfather by my mother's side was a farmer, therefore I should have the wheat-sheaf on the other part. (C. M., 1788?-1868 Westmacott, The English spy. Nguồn: Project Gutenberg #20001.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sheaf, mã đối chiếu EV-348A2DAE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng