cylinder
danh từ- cylinders
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
cylinder nghĩa là xi lanh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cylinder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid bounded by a cylindrical surface and two parallel planes (the bases).
Các nét nghĩa của từ cylinder
- 1
danh từ
a solid bounded by a cylindrical surface and two parallel planes (the bases)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
cylinder of radius1.821 lần trong kho sách
ferromagnetic cylinder356 lần trong kho sách
cylinder of height386 lần trong kho sách
graduated cylinder30 lần trong kho sách
hollow cylinder85 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a surface generated by rotating a parallel line around a fixed line
- 3
danh từ
a chamber within which piston moves
một buồng trong đó piston di chuyểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa piston chamber
Câu hỏi thường gặp về cylinder
cylinder nghĩa là gì?
cylinder nghĩa là xi lanh (bản dịch máy, chưa biên tập). cylinder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid bounded by a cylindrical surface and two parallel planes (the bases).
cylinder dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cylinder có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cylinder được dùng trong câu như thế nào?
What is the pressure at the top face of the cylinder? («Quizbank/College Physics Sem 1/All», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239210 (bản sửa đổi 1912862).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cylinder, mã đối chiếu EV-4415E2BE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng