reasonable
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
reasonable nghĩa là hợp lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reasonable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing reason or sound judgment.
Các nét nghĩa của từ reasonable
- 1
tính từB1
showing reason or sound judgment
hiển thị lý do hoặc phán đoán hợp lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sensibleTrái nghĩa unreasonable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
reasonable expectation157 lần trong kho sách
reasonable limits108 lần trong kho sách
reasonable price237 lần trong kho sách
reasonable grounds135 lần trong kho sách
reasonable amount213 lần trong kho sách
reasonable beings119 lần trong kho sách
reasonable terms205 lần trong kho sách
reasonable objection99 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
not excessive or extreme
không quá mức hoặc cực đoandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fair · fairish
- 3
tính từB1
marked by sound judgment
được đánh dấu bằng sự phán xét hợp lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sane
Câu hỏi thường gặp về reasonable
reasonable nghĩa là gì?
reasonable nghĩa là hợp lý (bản dịch máy, chưa biên tập). reasonable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing reason or sound judgment.
reasonable dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reasonable có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reasonable được dùng trong câu như thế nào?
No foresight can anticipate, nor any document of reasonable length contain, express provisions for all possible questions. (Abraham Lincoln, Abraham Lincoln's First Inaugural Address. Nguồn: Project Gutenberg #9.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reasonable, mã đối chiếu EV-37FC1EA4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng