Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

meal

danh từA1
US/ˈmil/
meals

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

meal nghĩa là bữa ăn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

meal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the food served and eaten at one time.

Các nét nghĩa của từ meal

  1. 1

    danh từA1

    the food served and eaten at one time

    thức ăn được phục vụ và ăn cùng một lúcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa repast

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hearty meal1.065 lần trong kho sách

    • midday meal561 lần trong kho sách

    • evening meal2.252 lần trong kho sách

    • frugal meal385 lần trong kho sách

    • corn meal537 lần trong kho sách

    • hasty meal334 lần trong kho sách

    • substantial meal290 lần trong kho sách

    • scanty meal263 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    any of the occasions for eating food that occur by custom or habit at more or less fixed times

    bất kỳ dịp nào để ăn đồ ăn xảy ra theo phong tục hoặc thói quen vào những thời điểm cố định ít nhiềudịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    coarsely ground foodstuff

    thực phẩm xay thôdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về meal

meal nghĩa là gì?

meal nghĩa là bữa ăn (bản dịch máy, chưa biên tập). meal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the food served and eaten at one time.

meal dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ meal có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

meal được dùng trong câu như thế nào?

He chatted pleasantly with all who came to visit him in his unfortunate condition, and rested soundly and ate his meals regularly. (D. J.‏ ‎ Cook, Hands Up; or, Thirty-Five Years of Detective Life in the Mountains and on the Plains Reminiscences by General D. J. Cook, Chief of the Rocky Mountains Detective Association. Nguồn: Project Gutenberg #43379.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/meal, mã đối chiếu EV-F6035C80. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “meal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa meal và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He chatted pleasantly with all who came to visit him in his unfortunate condition, and rested soundly and ate his meals regularly.
D. J.‏ ‎ Cook, Hands Up; or, Thirty-Five Years of Detective Life in the Mountains and on the Plains Reminiscences by General D. J. Cook, Chief of the Rocky Mountains Detective Association. Nguồn: Project Gutenberg #43379. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
In North America, Special K has meal replacements in two different forms: protein shakes or protein meal bars.

Ở Bắc Mỹ, Special K cung cấp thực phẩm thay thế bữa ăn ở hai dạng khác nhau: protein lắc hoặc thanh bột protein.dịch máy, chưa biên tập

«Special K», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=841843 (bản sửa đổi 10765298). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
What did you pay for that meal?-I cannot say.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Have you got meal from any other shop?-Yes, from Mr. Isbister.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Dil woke Dan, and gave him his meal, as two babies were asleep and the other sat on the floor munching a crust.

Dil đánh thức Dan và đưa bữa ăn cho cậu ấy khi hai đứa bé đang ngủ và đứa còn lại ngồi trên sàn nhai một chiếc vỏ bánh.dịch máy, chưa biên tập

Amanda M. Douglas, In Wild Rose Time. Nguồn: Project Gutenberg #36907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was no question of dressing on such a night as this, but, if you believe me, the meal was a merry one!
Guy Thorne, The City in the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #37270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He asked twenty sous, and two sous for the maid who would bring her meals and do her room.
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, Vol. IV (of VI), "Adventures In The South" The First Complete and Unabridged English Translation, Illustrated with Old Engravings. Nguồn: Project Gutenberg #39304. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The young knight bade him go and provide for himself; and, soon following, he took a hasty meal before he mounted with the rest.
G. P. R., 1801?-1860 James, Agincourt: A Romance The Works of G. P. R. James, Volume XX. Nguồn: Project Gutenberg #39519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We might have gone to the club and have had a decent meal there.”
Guy Boothby, The Mystery of the Clasped Hands: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then there was but one meal a day, and the sentinels on the walls began to show the effect.
Lew Wallace, The Fair God; or, The Last of the 'Tzins: A Tale of the Conquest of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #43340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the kitchen Jean Gordon and her tow-headed servitor, Mall, were preparing the evening meal.

Trong bếp, Jean Gordon và người phục vụ tóc kéo của cô, Mall, đang chuẩn bị bữa tối.dịch máy, chưa biên tập

S. R. Crockett, Lochinvar: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"We will eat a good meal before we start, then there will be no occasion to burden ourselves with provisions.
G. A. Henty, Out with Garibaldi: A story of the liberation of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #45573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB