agency
danh từA2- agencies
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
agency nghĩa là cơ quan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
agency là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an administrative unit of government.
Các nét nghĩa của từ agency
- 1
danh từA2
an administrative unit of government
một đơn vị hành chính của chính phủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa federal agency · government agency · bureau · office · authority
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
enforcement agency230 lần trong kho sách
supernatural agency210 lần trong kho sách
federal agency256 lần trong kho sách
regulatory agency122 lần trong kho sách
news agency822 lần trong kho sách
tri agency100 lần trong kho sách
transit agency123 lần trong kho sách
intelligence agency331 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a business that serves other businesses
một doanh nghiệp phục vụ các doanh nghiệp khácdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
the state of being in action or exerting power
trạng thái đang hoạt động hoặc phát huy sức mạnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về agency
agency nghĩa là gì?
agency nghĩa là cơ quan (bản dịch máy, chưa biên tập). agency là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an administrative unit of government.
agency dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ agency có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
agency được dùng trong câu như thế nào?
The more an individual has agency over their own situation and behaviours, the more positively their emotions and experiences. («Motivation and emotion/Book/2024/Attribution theory and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306972 (bản sửa đổi 2685422).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/agency, mã đối chiếu EV-85EC1FEC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng