roughly
trạng từÝ nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
roughly nghĩa là đại khái.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1A2
trạng từ
(of quantities) imprecise but fairly close to correct
→(về số lượng) không chính xác nhưng khá gần đúng
Đồng nghĩa:approximately, about, close to, just about, some, more or lessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)roughly handled394 lần trong kho sáchroughly hewn175 lần trong kho sáchroughly percent102 lần trong kho sáchroughly paved64 lần trong kho sáchroughly sketched49 lần trong kho sáchroughly estimated67 lần trong kho sáchroughly constructed69 lần trong kho sáchroughly speaking272 lần trong kho sách - 2A2
trạng từ
with roughness or violence (`rough' is an informal variant for `roughly')
→với sự thô bạo hoặc bạo lực (`thô bạo' là một biến thể không chính thức của `đại khái')
Đồng nghĩa:rough - 3A2
trạng từ
with rough motion as over a rough surface
→với chuyển động thô như trên một bề mặt gồ ghề
Đồng nghĩa:rough
Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa roughly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Poor little thing, it was grasped roughly round the waist, while its tiny feet were jumped up and down on the stones in the stream.He perceived that he was being trifled with and exclaimed roughly: 'Woman, open the door, or I'll bring it down about your ears!'Anh ta nhận ra mình đang bị trêu chọc và kêu lên một cách thô bạo: 'Bà ơi, mở cửa ra, nếu không tôi sẽ ập vào tai bà!'
"My only anxiety," he replied, "was that the police might come here and treat you roughly. . . .“Điều lo lắng duy nhất của tôi,” anh ta trả lời, “là cảnh sát có thể đến đây và đối xử thô bạo với anh…
The blue cloth hid the face of the maiden, but her eyes must surely have sparkled brightly when she so roughly stopped the game.Tấm vải xanh che khuất khuôn mặt của cô gái, nhưng chắc chắn đôi mắt cô ấy đã lấp lánh rực rỡ khi cô ấy dừng trò chơi một cách thô bạo như vậy.
Many hands roughly seized me upon the spot, and lights were immediately reprocured.I am living in it, moving in it, speaking in it,” he added quickly, watching her face; “so don't, for Heaven's sake, touch it roughly.”We laid a course roughly for Hope Bay, and the boats moved on again.Being cross-examined, declares that if a patient gave him a black eye he would not let a keeper handle him roughly, being irresponsible.'"I suppose I ought to do something for a girl if I take her by the hand," said Sir Thomas, roughly."Be on your guard with your confidences, Lieutenant Fernow!" he said roughly.Every fifteen yards or so hung a roughly-wired electric lamp, and the floor was beaten hard by the passage of many feet.Cứ khoảng mười lăm mét lại treo một chiếc đèn điện có dây điện thô sơ, và sàn nhà bị đập mạnh bởi nhiều mét đi qua.
"Who are you?" asked the knight, riding forward and roughly seizing my rein; "speak, sirrah."Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “roughly”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “roughly” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về roughly (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. roughly nghĩa là gì trong tiếng Việt?
roughly có nghĩa chính là: (về số lượng) không chính xác nhưng khá gần đúng. Định nghĩa tiếng Anh: "(of quantities) imprecise but fairly close to correct".
2. roughly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
roughly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của roughly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), roughly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹʌfli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. roughly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ roughly được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của roughly gồm những dạng nào?
Từ roughly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với roughly là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: roughly handled, roughly hewn, roughly percent, roughly paved, roughly sketched.
7. roughly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: approximately, about, close to, just about, some. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến roughly?
Từ roughly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với roughly đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Poor little thing, it was grasped roughly round the waist, while its tiny feet were jumped up and down on the stones in the stream.". Câu văn minh họa cách dùng roughly làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng roughly?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.