discipline
danh từB2- disciplined
- disciplines
- disciplining
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
discipline nghĩa là kỷ luật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
discipline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a branch of knowledge.
Các nét nghĩa của từ discipline
- 1
danh từB2
a branch of knowledge
một nhánh kiến thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subject · subject area · subject field · field · field of study · study
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
strict discipline392 lần trong kho sách
military discipline648 lần trong kho sách
breach of discipline256 lần trong kho sách
rigid discipline154 lần trong kho sách
ecclesiastical discipline121 lần trong kho sách
academic discipline123 lần trong kho sách
strictest discipline94 lần trong kho sách
severe discipline184 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a system of rules of conduct or method of practice
một hệ thống các quy tắc ứng xử hoặc phương pháp thực hànhdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the trait of being well behaved
đặc điểm của việc cư xử tốtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa indiscipline
Câu hỏi thường gặp về discipline
discipline nghĩa là gì?
discipline nghĩa là kỷ luật (bản dịch máy, chưa biên tập). discipline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a branch of knowledge.
discipline dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ discipline có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
discipline được dùng trong câu như thế nào?
For a moment discipline seemed like to yield to anger. (Charles Lever, Gerald Fitzgerald, the Chevalier: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32560.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/discipline, mã đối chiếu EV-7E706E1F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng