coordinate
danh từ- coordinated
- coordinates
- coordinating
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
coordinate nghĩa là phối hợp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coordinate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number that identifies a position relative to an axis.
Các nét nghĩa của từ coordinate
- 1
danh từ
a number that identifies a position relative to an axis
một số xác định một vị trí liên quan đến một trụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa co-ordinate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
xyz coordinate1.739 lần trong kho sách
cylindrical coordinate493 lần trong kho sách
polar coordinate503 lần trong kho sách
cartesian coordinate222 lần trong kho sách
coordinate system2.518 lần trong kho sách
texture coordinate179 lần trong kho sách
spherical coordinate70 lần trong kho sách
coordinate systems141 lần trong kho sách
- 2
động từ
bring order and organization to
mang lại trật tự và tổ chức chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa organize · organise
- 3
động từ
bring into common action, movement, or condition
đưa vào hành động, chuyển động hoặc điều kiện chungdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từ
be co-ordinated
được phối hợpdịch máy, chưa biên tập
- 5
tính từ
of equal importance, rank, or degree
có tầm quan trọng, cấp bậc hoặc bằng cấp như nhaudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về coordinate
coordinate nghĩa là gì?
coordinate nghĩa là phối hợp (bản dịch máy, chưa biên tập). coordinate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number that identifies a position relative to an axis.
coordinate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ coordinate có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
coordinate được dùng trong câu như thế nào?
If a screenNumber is supplied then rect is in screen coordinates (origin at upper left), and defaults to the whole screen. («MATLAB Programming/Psychtoolbox/Screen Commands/OpenWindow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73331 (bản sửa đổi 1605402).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coordinate, mã đối chiếu EV-FCCB2130. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng