fetch
động từB1- fetched
- fetches
- fetching
fetch nghĩa là lấy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fetch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: go or come after and bring or take back.
Các nét nghĩa của từ fetch
- 1
động từB1
go or come after and bring or take back
đi hoặc đến sau và mang hoặc lấy lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bring · get · convey
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
fetch em260 lần trong kho sách
- 2
động từB1
be sold for a certain price
được bán ở một mức giá nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bring in · bring
- 3
động từB1
take away or remove
lấy đi hoặc loại bỏdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fetch
fetch nghĩa là gì?
fetch nghĩa là lấy (bản dịch máy, chưa biên tập). fetch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: go or come after and bring or take back.
fetch được dùng trong câu như thế nào?
"I daresay he is gone to see Haespele again; I will go and fetch him," said Martina rising from her chair. (Berthold Auerbach, Joseph in the Snow, and The Clockmaker. In Three Volumes. Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #33162.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fetch, mã đối chiếu EV-D0148367. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng