pervasive
tính từC2pervasive nghĩa là tràn lan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pervasive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spreading or spread throughout.
Các nét nghĩa của từ pervasive
- 1
tính từC2
spreading or spread throughout
lan rộng hoặc lan rộng khắpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa permeant · permeating · permeative
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
pervasive developmental25 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về pervasive
pervasive nghĩa là gì?
pervasive nghĩa là tràn lan (bản dịch máy, chưa biên tập). pervasive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spreading or spread throughout.
pervasive được dùng trong câu như thế nào?
As with any community, there are norms that are pervasive. («Using Wikibooks/Policy and Guidelines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177373 (bản sửa đổi 4618189).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pervasive, mã đối chiếu EV-788921FA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng