Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pervasiveness

danh từC2
US/pɚˈveɪsɪvnɪs/
pervasivenesses
Ý nghĩa trọng tâm

pervasiveness nghĩa là sự lan tràn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pervasiveness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of filling or spreading throughout.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “pervasiveness”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ pervasiveness

  1. 1danh từ
    C2

    the quality of filling or spreading throughout

    →

    chất lượng lấp đầy hoặc lan rộng khắp(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về pervasiveness

pervasiveness nghĩa là gì?

pervasiveness nghĩa là sự lan tràn (bản dịch máy, chưa biên tập). pervasiveness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of filling or spreading throughout.

pervasiveness được dùng trong câu như thế nào?

That tells you a lot about the institution's acceptance and pervasiveness. («Wikimedia Ethics/Overview», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=63110 (bản sửa đổi 2246532).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pervasiveness, mã đối chiếu EV-DAC831AE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pervasiveness” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pervasiveness và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

That tells you a lot about the institution's acceptance and pervasiveness.

Điều đó cho bạn biết rất nhiều về sự chấp nhận và sức lan tỏa của tổ chức này.dịch máy, chưa biên tập

«Wikimedia Ethics/Overview», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=63110 (bản sửa đổi 2246532).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The first doubt of the permanence and pervasiveness of this paramount affection stirred within him.

Mối nghi ngờ đầu tiên về tính lâu dài và lan tỏa của tình cảm cao cả này dấy lên trong anh.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, In the clouds. Nguồn: Project Gutenberg #74706.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Several disciplines have offered different explanations for the factors driving its pervasiveness, tensions which can be attributed to their approaches to truth.

Một số ngành đã đưa ra những cách giải thích khác nhau về các yếu tố thúc đẩy sự lan tỏa của nó, những căng thẳng có thể được quy cho cách tiếp cận chân lý của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Truth in Explanations for the Rise of Human Monogamy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421769 (bản sửa đổi 4412682).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Given the pervasiveness of optimism bias in a wide range of human cognitions, it evident that optimism bias has an extensive influence on daily life.
«Motivation and emotion/Book/2021/Optimism bias», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276967 (bản sửa đổi 2345137).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0