pervasiveness
danh từC2- pervasivenesses
pervasiveness nghĩa là sự lan tràn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pervasiveness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of filling or spreading throughout.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “pervasiveness”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ pervasiveness
- 1danh từC2
the quality of filling or spreading throughout
→chất lượng lấp đầy hoặc lan rộng khắp(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về pervasiveness
pervasiveness nghĩa là gì?
pervasiveness nghĩa là sự lan tràn (bản dịch máy, chưa biên tập). pervasiveness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of filling or spreading throughout.
pervasiveness được dùng trong câu như thế nào?
That tells you a lot about the institution's acceptance and pervasiveness. («Wikimedia Ethics/Overview», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=63110 (bản sửa đổi 2246532).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pervasiveness, mã đối chiếu EV-DAC831AE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng