Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

oneself

pronoun
B1
US/ˌwʌnˈsɛlf/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

oneself là một từ tiếng Anh ở bậc B1.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa oneself và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    Well, what is rare does not happen--not to oneself--that was what he seemed to be clinging to at last.
    Ward, Humphry, Mrs., The History of David Grieve, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Snapchat's creation appeared during a time of high anxiety regarding pictures and data of oneself on the internet.
    Wikimedia contributors, Living in a Connected World/The Online Real-Life Divide
    “Yes, I know I did,” said Ethel, faltering, “but that was for oneself.”

    “Đúng, tôi biết tôi đã làm vậy,” Ethel ngập ngừng nói, “nhưng đó là vì chính cô ấy thôi.”

    Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), The Daisy Chain, or Aspirations, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    There are galleries enough however, and one can readily lose oneself in its mazy turnings.
    Loti, Pierre, Egypt (La Mort de Philae), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    It’s much more fun getting a few things for oneself.

    Sẽ vui hơn nhiều khi có được một vài thứ cho riêng mình.

    Page, Gertrude, Winding Paths, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    It was not made more certain by her whispering in a tone in which one speaks to oneself, “He swore this to me.”

    Điều đó càng được chắc chắn hơn khi cô ấy thì thầm với giọng điệu như người ta nói với chính mình: “Anh ấy đã thề điều này với tôi”.

    Conrad, Joseph, Lord Jim, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "You judge yourself justly," said Akbar, "and to know oneself is the first step in the right path.
    Limburg Brouwer, P. A. S. van (Petrus Abraham Samuel), Akbar: An Eastern Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    To suffer because of a woman is to make oneself the slave of a woman.
    Gourmont, Remy de, A Night in the Luxembourg, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Upon my word, it is enough to make one suspect oneself!
    Zola, Émile, The Joy of Life [La joie de vivre], Tiếng Anh (Anh - Anh)
    One must console oneself with the reflexion that complicated affairs are rarely settled in a day.
    Proust, Marcel, The Guermantes Way, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Ought one to look upon oneself as a superior spirit for having shown a little more clear-sightedness than the vulgar?
    France, Anatole, Penguin Island, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    “Oh, there is small need to concern oneself with that,” said the earl; “they have gone afield to raise more troops.
    Crockett, S. R. (Samuel Rutherford), Maid Margaret of Galloway, Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “oneself”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về oneself (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. oneself nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    oneself có nghĩa chính là: oneself là một từ tiếng Anh ở bậc B1.. Định nghĩa tiếng Anh: "oneself".

    2. oneself thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    oneself là một pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của oneself theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), oneself được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌwʌnˈsɛlf/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. oneself thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ oneself được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của oneself gồm những dạng nào?

    Từ oneself có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với oneself là gì?

    Từ oneself thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. oneself có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến oneself?

    Từ oneself xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với oneself đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "Well, what is rare does not happen--not to oneself--that was what he seemed to be clinging to at last.". Câu văn minh họa cách dùng oneself làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng oneself?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.