stiff
tính từB2stiff nghĩa là cứng nhắc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stiff là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not moving or operating freely.
Các nét nghĩa của từ stiff
- 1
tính từB2
not moving or operating freely
không di chuyển hoặc hoạt động tự dodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
stiff necked528 lần trong kho sách
stiff breeze465 lần trong kho sách
frozen stiff175 lần trong kho sách
stiff backed107 lần trong kho sách
stiff legged80 lần trong kho sách
stiff upper185 lần trong kho sách
stiff collar92 lần trong kho sách
stiff clay95 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
powerful
mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB2
rigidly formal
cứng nhắc về mặt hình thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa starchy · buckram
Câu hỏi thường gặp về stiff
stiff nghĩa là gì?
stiff nghĩa là cứng nhắc (bản dịch máy, chưa biên tập). stiff là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not moving or operating freely.
stiff được dùng trong câu như thế nào?
George died at sea last week, as the door-keeper undoubtedly told you," said the man with a stiff bow. (Joseph Spillman, The Shipwreck A Story for the Young. Nguồn: Project Gutenberg #18399.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stiff, mã đối chiếu EV-78E92AE5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng