prisoner
danh từB1- prisoners
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
prisoner nghĩa là tù nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prisoner là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is confined.
Các nét nghĩa của từ prisoner
- 1
danh từB1
a person who is confined
một người bị giam cầmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa captive
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
taken prisoner4.042 lần trong kho sách
prisoner of war2.293 lần trong kho sách
fellow prisoner1.015 lần trong kho sách
political prisoner419 lần trong kho sách
escaped prisoner327 lần trong kho sách
exchange of prisoner275 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về prisoner
prisoner nghĩa là gì?
prisoner nghĩa là tù nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). prisoner là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is confined.
prisoner dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ prisoner có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
prisoner được dùng trong câu như thế nào?
“The pretender, I suppose,” said I, in some trepidation; “if so, we are prisoners.” (George Borrow, The Bible in Spain Or, the Journeys, Adventures, and Imprisonments of an Englishman, in an Attempt to Circulate the Scriptures in the Peninsula. Nguồn: Project Gutenberg #415.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prisoner, mã đối chiếu EV-A514375B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng