timetable
danh từA2- timetabled
- timetables
- timetabling
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
timetable nghĩa là thời gian biểu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
timetable là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a schedule listing events and the times at which they will take place.
Các nét nghĩa của từ timetable
- 1
danh từA2
a schedule listing events and the times at which they will take place
lịch trình liệt kê các sự kiện và thời gian chúng sẽ diễn radịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từA2
a schedule of times of arrivals and departures
lịch trình về thời gian đến và đidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về timetable
timetable nghĩa là gì?
timetable nghĩa là thời gian biểu (bản dịch máy, chưa biên tập). timetable là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a schedule listing events and the times at which they will take place.
timetable dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ timetable có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
timetable được dùng trong câu như thế nào?
A Programme Motion outlines a timetable for further debate on the bill and is normally passed without debate. («UK Constitution and Government/Parliament», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4574 (bản sửa đổi 4453114).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/timetable, mã đối chiếu EV-7DB52FA7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng