prolong
động từC2- prolonged
- prolonging
- prolongs
prolong nghĩa là kéo dài (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prolong là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lengthen in time.
Các nét nghĩa của từ prolong
- 1
động từC2
lengthen in time
kéo dài thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa protract · extend · draw out
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
prolong absence569 lần trong kho sách
indefinitely prolong122 lần trong kho sách
prolong whistle143 lần trong kho sách
prolong exposure100 lần trong kho sách
prolong sojourn73 lần trong kho sách
prolong indefinitely61 lần trong kho sách
prolong periods68 lần trong kho sách
prolong howl56 lần trong kho sách
- 2
động từC2
lengthen or extend in duration or space
kéo dài hoặc kéo dài về thời lượng hoặc không giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sustain · keep up
Câu hỏi thường gặp về prolong
prolong nghĩa là gì?
prolong nghĩa là kéo dài (bản dịch máy, chưa biên tập). prolong là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lengthen in time.
prolong được dùng trong câu như thế nào?
The length of time a victim remains in captivity significantly influences the development of Stockholm syndrome, as prolonged exposure to the captor increases emotional attachment. («Motivation and emotion/Book/2024/Stockholm syndrome motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306836 (bản sửa đổi 2756563).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prolong, mã đối chiếu EV-13577022. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng