Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pathway

danh từ
US/ˈpæˌθweɪ/
pathways

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

pathway nghĩa là con đường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pathway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a bundle of myelinated nerve fibers following a path through the brain.

Các nét nghĩa của từ pathway

  1. 1

    danh từ

    a bundle of myelinated nerve fibers following a path through the brain

    một bó sợi thần kinh có bao myelin đi theo con đường xuyên qua nãodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nerve pathway · tract · nerve tract

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • metabolic pathway203 lần trong kho sách

    • signaling pathway145 lần trong kho sách

    • neural pathway113 lần trong kho sách

    • transduction pathway42 lần trong kho sách

    • narrow pathway316 lần trong kho sách

    • biochemical pathway36 lần trong kho sách

    • mesolimbic pathway33 lần trong kho sách

    • gravelled pathway35 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a trodden path

    một con đường bị dẫm đạpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa footpath

Câu hỏi thường gặp về pathway

pathway nghĩa là gì?

pathway nghĩa là con đường (bản dịch máy, chưa biên tập). pathway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a bundle of myelinated nerve fibers following a path through the brain.

pathway dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ pathway có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

pathway được dùng trong câu như thế nào?

If Joe is interested and knowledgable about the brain and its neural pathways, this model would be ideal for him to present. («Psycholinguistics/Models of Speech Perception», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105332 (bản sửa đổi 2580890).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pathway, mã đối chiếu EV-61760E0F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pathway” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pathway và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If Joe is interested and knowledgable about the brain and its neural pathways, this model would be ideal for him to present.

Nếu Joe quan tâm và hiểu biết về bộ não cũng như các đường dẫn thần kinh của nó thì mô hình này sẽ là lý tưởng để anh ấy trình bày.dịch máy, chưa biên tập

«Psycholinguistics/Models of Speech Perception», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105332 (bản sửa đổi 2580890). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Roads are literally the pathways not only of industry, but of social and national intercourse.
Samuel Smiles, The Life of Thomas Telford, Civil Engineer With an Introductory History of Roads and Travelling in Great Britain. Nguồn: Project Gutenberg #939. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
His heart embarked on that golden pathway and sailed on it to the farther shore.

Trái tim anh dấn thân vào con đường vàng đó và chèo thuyền đến bờ biển xa hơn.dịch máy, chưa biên tập

Kate Douglas Smith Wiggin, Homespun Tales. Nguồn: Project Gutenberg #3492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We tread them under foot in some of our pathways, these fragments from the remains of antiquity.

Chúng ta dẫm nát chúng trên một số con đường của mình, những mảnh vỡ này từ tàn tích cổ xưa.dịch máy, chưa biên tập

H. C. Andersen, The Sand-Hills of Jutland. Nguồn: Project Gutenberg #26491. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
How heedless was he, pursuing what appeared to be a fairly open pathway; and yet, what unsuspected dangers lurked on every side.
Rolf Boldrewood, Nevermore. Nguồn: Project Gutenberg #34240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Renewed curiosity impelled us to follow the pathway farther down stream.

Sự tò mò lại thôi thúc chúng tôi đi theo con đường xuôi dòng xa hơn.dịch máy, chưa biên tập

Julius Charles Birge, The Awakening of the Desert. Nguồn: Project Gutenberg #41333. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Along the pathway toward the cabin he went, evidently with something definite in his mind.

Anh ta đi dọc theo con đường hướng về căn nhà gỗ, rõ ràng có điều gì đó rõ ràng trong đầu.dịch máy, chưa biên tập

Enos A. Mills, The Story of Scotch. Nguồn: Project Gutenberg #42559. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Beyond the bridge Edwin could see a pathway made of shells, as white and glistening as if it were a road of porcelain.
Eleanor Stredder, Doing and daring. Nguồn: Project Gutenberg #43620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He made the time-pieces his own particular charge, and brought them out and deposited them on the pathway opposite.
Émile Zola, The Conquest of Plassans (La Conquête de Plassans). Nguồn: Project Gutenberg #56860. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Gilbert Monckton said, as they went out of the iron gates and struck into a narrow pathway leading through the wood.
M. E. Braddon, Eleanor's victory. Nguồn: Project Gutenberg #75125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At that time the sculpture was closed off to the public, and the junction and pathway near the sculpture were temporarily closed.
«B of the Bang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=244219 (bản sửa đổi 10671394). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If the old man should ever marry this French beauty, I may find the pathway open to Nadine Johnstone’s side!”
Richard Savage, A Fascinating Traitor: An Anglo-Indian Story. Nguồn: Project Gutenberg #5972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US