occupational
tính từC1occupational nghĩa là nghề nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
occupational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the activity or business for which you are trained.
Các nét nghĩa của từ occupational
- 1
tính từC1
of or relating to the activity or business for which you are trained
thuộc hoặc liên quan đến hoạt động hoặc công việc kinh doanh mà bạn được đào tạodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
occupational therapy115 lần trong kho sách
occupational therapists24 lần trong kho sách
occupational therapist23 lần trong kho sách
occupational burnout7 lần trong kho sách
eu occupational14 lần trong kho sách
occupational segregation6 lần trong kho sách
occupational functioning10 lần trong kho sách
maritime occupational9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về occupational
occupational nghĩa là gì?
occupational nghĩa là nghề nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). occupational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the activity or business for which you are trained.
occupational được dùng trong câu như thế nào?
This listed the occupational hazards of metalworking, including treatment and prevention strategies. («Paracelsus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121045 (bản sửa đổi 10847282).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/occupational, mã đối chiếu EV-694F32D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng