Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mango

danh từB2
US/ˈmæŋɡoʊ/
mangos

mango nghĩa là trái xoài (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mango là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: large evergreen tropical tree cultivated for its large oval fruit.

Các nét nghĩa của từ mango

  1. 1

    danh từB2

    large evergreen tropical tree cultivated for its large oval fruit

    cây nhiệt đới thường xanh lớn được trồng để lấy quả hình bầu dục lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mango tree · mangifera indica

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • mango tope18 lần trong kho sách

    • mango tamarind6 lần trong kho sách

    • mango groves18 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    large oval tropical fruit having smooth skin, juicy aromatic pulp, and a large hairy seed

    Quả nhiệt đới hình bầu dục lớn, vỏ mịn, cùi thơm mọng nước và hạt to có lôngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về mango

mango nghĩa là gì?

mango nghĩa là trái xoài (bản dịch máy, chưa biên tập). mango là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: large evergreen tropical tree cultivated for its large oval fruit.

mango được dùng trong câu như thế nào?

Fruits like strawberries, bananas, mangos, avocado, coffee berries, and citrus fruits are especially affected. («Colletotrichum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1118795 (bản sửa đổi 10833867).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mango, mã đối chiếu EV-13869ED0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mango” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mango và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Fruits like strawberries, bananas, mangos, avocado, coffee berries, and citrus fruits are especially affected.

Các loại trái cây như dâu tây, chuối, xoài, bơ, quả cà phê và trái cây họ cam quýt bị ảnh hưởng đặc biệt.dịch máy, chưa biên tập

«Colletotrichum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1118795 (bản sửa đổi 10833867). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But I cannot tell you the process any more than I can explain the mango trick, which belongs, distantly, to the same class of phenomena."

Nhưng tôi không thể kể cho bạn nghe quá trình đó cũng như tôi không thể giải thích trò lừa xoài, vốn thuộc về cùng một loại hiện tượng.”dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Mr. Isaacs, A Tale of Modern India. Nguồn: Project Gutenberg #13340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mango at length made me understand by signs that we had now reached the place where he had seen the buffalo.

Cuối cùng, Mango làm cho tôi hiểu bằng những dấu hiệu cho thấy chúng tôi đã đến nơi mà anh ấy đã nhìn thấy con trâu.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, In the Wilds of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #23503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Later, when Ammaiyar's husband came home, Ammaiyar served him the other mango.
«Mangani Festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=598685 (bản sửa đổi 8173254). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I see," assented her listener, "and it is with this hope that mother sends her mango jam?"
B. M., 1849?-1920 Croker, Her own people. Nguồn: Project Gutenberg #75402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Its favorite fruits includefigs from the family Moraceae, mangos and related fruits from the family Anacardiaceae and fruits from the family Rubiaceae.
«White-headed capuchin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392051 (bản sửa đổi 10935030). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I pushed on to overtake him, when I saw, lying on the ground, a human form, by the side of which Mango had thrown himself.
William Henry Giles Kingston, In the Wilds of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #23503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was also called by the nickname 'Mango of Krishnagiri'.
«Chakravarti Rajagopalachari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=579233 (bản sửa đổi 9791520). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Fortunately the nights are not cold, and this enormous mango will preserve the soil from all evaporation.
Jules Verne, Dick Sand: A Captain at Fifteen. Nguồn: Project Gutenberg #12051. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The tonga-tree is large and leafy, very similar to the mango-tree.
Santiago Pérez Triana, Down the Orinoco in a Canoe. Nguồn: Project Gutenberg #50506. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The mango was very delicious, and her husband requested that the other mango be served.
«Mangani Festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=598685 (bản sửa đổi 8173254). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At the same instant a big, soft mango smashed in the high official's face and changed its ruddy red color to a sickly yellow.
Rounsevelle Wildman, Tales of the Malayan Coast From Penang to the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27784. · Nguyên văn tiếng Anh