expansion
danh từB2- expansions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
expansion nghĩa là mở rộng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
expansion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of increasing (something) in size or volume or quantity or scope.
Các nét nghĩa của từ expansion
- 1
danh từB2
the act of increasing (something) in size or volume or quantity or scope
hành động tăng (cái gì đó) về kích thước hoặc khối lượng hoặc số lượng hoặc phạm vidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enlargementTrái nghĩa contraction
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
coefficient of expansion408 lần trong kho sách
thermal expansion53 lần trong kho sách
territorial expansion45 lần trong kho sách
hubble expansion33 lần trong kho sách
expansion slots32 lần trong kho sách
decimal expansion33 lần trong kho sách
triple expansion39 lần trong kho sách
expansion draft45 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a function expressed as a sum or product of terms
một hàm được biểu thị dưới dạng tổng hoặc tích của các số hạngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a discussion that provides additional information
một cuộc thảo luận cung cấp thêm thông tindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enlargement · elaboration
Câu hỏi thường gặp về expansion
expansion nghĩa là gì?
expansion nghĩa là mở rộng (bản dịch máy, chưa biên tập). expansion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of increasing (something) in size or volume or quantity or scope.
expansion dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ expansion có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
expansion được dùng trong câu như thế nào?
Mali brought together the key components that had contributed to the earlier expansion of trans-Saharan trade. («The Roots of African Trade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/expansion, mã đối chiếu EV-F6BE5619. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng