Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lay”

4.453 câu thật có từ lay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lay nghĩa là đặt, để, sắp đặt (ngoại động từ cần tân ngữ). lay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a certain place or abstract location. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lay

Danh sách câu dẫn chứng (4.453 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng lay nằm ở trang từ điển: lay đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lay trong kho câu?
Kho câu có 4.453 câu có từ lay hoặc các dạng của từ, trích từ 1.849 tác phẩm và tài liệu. 67 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.468 câu, rồi Bậc B1 với 1.086 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.