Câu tiếng Anh có từ “lay”
2.367 câu thật có từ lay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lay nghĩa là đặt, để, sắp đặt (ngoại động từ cần tân ngữ). lay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a certain place or abstract location. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lay
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The female frog lays eggs in pools, usually pools that dry up later.
Từ trong câu: lay, female, frog, egg, pool, usually, dry, up
«Kaloula pulchra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203826 (bản sửa đổi 10539568). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The remaining companies lay behind the village meeting house on the road back towards Boston.
Từ trong câu: lay, remain, company, behind, village, meet, house, road
«American Revolution/Lexington and Concord», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162673 (bản sửa đổi 3517294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The female frog lays eggs on the ends of leaves that reach down toward the water.
Từ trong câu: lay, female, frog, egg, end, leave, reach, down
«Tlalocohyla celeste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1077422 (bản sửa đổi 9308670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog lays eggs in small pools of water that dry up for part of the year.
Từ trong câu: lay, frog, egg, small, pool, water, dry, up
«Kurixalus naso», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1090989 (bản sửa đổi 9416113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then the ugly daughter laid herself in the bed, and the old woman covered her up over her head.
Từ trong câu: ugly, daughter, lay, herself, bed, old, woman, cover
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Three Little Men in the Woods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275239 (bản sửa đổi 2459307). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After dinner the director lay on the sofa in his study and began reading the letters and newspapers he had received.
Từ trong câu: sofa, dinner, director, lay, study, begin, read, letter
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Terrified, she runs back to her room and is met by Will, who laid out flowers and a love note for her.
Từ trong câu: terrified, run, back, room, meet, lay, out, flower
«I Still Know What You Did Last Summer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473298 (bản sửa đổi 10854032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
My room was ready, my personal belongings, my clothes had been laid out, my photographs were on the dressing-table.
Từ trong câu: belongings, room, ready, personal, belong, clothes, lay, out
Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I wish you might live to need it all yourself, dear," he answered, and laid his hand softly on hers.
Từ trong câu: softly, wish, live, need, yourself, dear, answer, lay
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lay trong kho câu?
- Kho câu có 2.367 câu có từ lay hoặc các dạng của từ, trích từ 1.710 tác phẩm và tài liệu. 67 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 823 câu, rồi Bậc B1 với 543 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lay: Quá khứ đơn (616 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (228 câu), Câu phủ định (190 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.