personal
tính từA1- personals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
personal nghĩa là cá nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
personal là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerning or affecting a particular person or his or her private life and personality.
Các nét nghĩa của từ personal
- 1
tính từA1
concerning or affecting a particular person or his or her private life and personality
liên quan hoặc ảnh hưởng đến một người cụ thể hoặc cuộc sống riêng tư và tính cách của người đódịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa impersonal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
personal appearance2.835 lần trong kho sách
personal experience1.240 lần trong kho sách
personal attractions543 lần trong kho sách
personal interest1.581 lần trong kho sách
personal safety818 lần trong kho sách
personal property871 lần trong kho sách
personal information919 lần trong kho sách
personal identity437 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
particular to a given individual
cụ thể đối với một cá nhân nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA1
of or arising from personality
của hoặc phát sinh từ tính cáchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về personal
personal nghĩa là gì?
personal nghĩa là cá nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). personal là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerning or affecting a particular person or his or her private life and personality.
personal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ personal có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
personal được dùng trong câu như thế nào?
One of the most controversial aspects of personal finance is the use of credit cards. («Credit Cards», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/personal, mã đối chiếu EV-A354EA04. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng