Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “lay”
2.367 câu thật có từ lay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lay nghĩa là nằm. lay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a certain place or abstract location. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lay
The length of an imaginary rope laid over the globe would be that distance.
Từ trong câu: lay, distance, length, imaginary, globe, rope
«Meridian arc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526420 (bản sửa đổi 5774968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lays eggs in the dirt between the dead leaves on the ground.
Từ trong câu: lay, dirt, frog, egg, dead, leave, ground
«Kurixalus idiootocus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091625 (bản sửa đổi 9420406). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The female frog lays eggs on dead leaves that are not on the ground.
Từ trong câu: lay, female, frog, egg, dead, leave, ground
«Oophaga granulifera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111716 (bản sửa đổi 10461716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lays eggs during the time of year when there is less rain.
Từ trong câu: lay, egg, time, year, less, rain
«Rusty tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=861482 (bản sửa đổi 10895709). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog comes down to the ground to lay its eggs in pools of water.
Từ trong câu: lay, frog, come, down, ground, egg, pool, water
«Rhacophorus reinwardtii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1024701 (bản sửa đổi 8908863). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The female frog lays her eggs on the dead leaves on the ground.
Từ trong câu: lay, female, frog, egg, dead, leave, ground
«Mannophryne collaris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1169517 (bản sửa đổi 10103904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The female frog lays eggs in pools, usually pools that dry up later.
Từ trong câu: lay, female, frog, egg, pool, usually, dry, up
«Kaloula pulchra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203826 (bản sửa đổi 10539568). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The remaining companies lay behind the village meeting house on the road back towards Boston.
Từ trong câu: lay, remain, company, behind, village, meet, house, road
«American Revolution/Lexington and Concord», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162673 (bản sửa đổi 3517294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The texts are supposed to be interesting both for lay persons and professionals.
Từ trong câu: lay, suppose, text, interest, person, professional
«Mentor teacher/Guide on how to make a wikibook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292037 (bản sửa đổi 3121638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Being philosophers, one is prepared for truths beyond what lay people can handle.
Từ trong câu: lay, philosopher, prepare, truth, beyond, people, handle
«Islamic political thought/The Spanish-Muslims, continued», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35699 (bản sửa đổi 1141056). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This because the ecological conditions changed as the rock was laid down.
Từ trong câu: lay, ecological, because, condition, change, rock, down
«Facies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315610 (bản sửa đổi 4456326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Female frogs lay eggs on groups of plants near the edge of a body of water.
Từ trong câu: lay, female, frog, egg, group, plant, near, edge
«Mediterranean tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804731 (bản sửa đổi 10889197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists have seen the female frog lay eggs in a folded leaf hanging over the water.
Từ trong câu: lay, scientist, see, female, frog, egg, fold, leaf
«Phyllomedusa coelestis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869710 (bản sửa đổi 9325041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The female frog lays eggs on the ends of leaves that reach down toward the water.
Từ trong câu: lay, female, frog, egg, end, leave, reach, down
«Tlalocohyla celeste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1077422 (bản sửa đổi 9308670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The female frog lays eggs on rocks or in caves near water.
Từ trong câu: lay, cave, female, frog, egg, rock, near, water
«Buergeria choui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1107241 (bản sửa đổi 10895616). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The female frog lays eggs on dry dead leaves on the ground.
Từ trong câu: lay, female, frog, egg, dry, dead, leave, ground
«Phyllobates lugubris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1117978 (bản sửa đổi 9635860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The female frog lays eggs on the dead leaves on the ground.
Từ trong câu: lay, frog, egg, female, dead, leave, ground
«Colostethus panamansis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1145516 (bản sửa đổi 9973754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The second party appears and examines the items and lays out what they offer in trade.
Từ trong câu: lay, examine, second, party, appear, item, out, offer
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Asuka Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148967 (bản sửa đổi 4532072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the ball is finished, the female lays eggs inside it.
Từ trong câu: lay, ball, finish, female, egg, inside
«Dung beetle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=250677 (bản sửa đổi 11015212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A female can lay around a dozen eggs at a time.
Từ trong câu: lay, dozen, female, around, egg, time
«Lachesis (genus)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354704 (bản sửa đổi 10305938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The female lays eggs on top of the water, near plants.
Từ trong câu: lay, female, egg, top, water, near, plant
«Bailey's tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=825948 (bản sửa đổi 8325157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog looks for slow-moving water to lay its eggs.
Từ trong câu: lay, frog, look, slow, move, water, egg
«Romer's tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1020958 (bản sửa đổi 9661799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lays eggs on plants in wet land near water.
Từ trong câu: lay, frog, egg, plant, wet, land, near, water
«Rohanixalus shyamrupus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1022477 (bản sửa đổi 9681594). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog lays eggs in small pools of water that dry up for part of the year.
Từ trong câu: lay, frog, egg, small, pool, water, dry, up
«Kurixalus naso», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1090989 (bản sửa đổi 9416113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The female frog lays eggs in water in dead trees.
Từ trong câu: lay, female, frog, egg, water, dead, tree
«Cruziohyla sylviae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=880687 (bản sửa đổi 9345529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The female lays eggs on the surface of a pond.
Từ trong câu: lay, surface, pond, female, egg
«Veined tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=908170 (bản sửa đổi 10419161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The female frog lays eggs on plants over the water.
Từ trong câu: lay, female, frog, egg, plant, water
«Feihyla palpebralis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1101686 (bản sửa đổi 9497885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists do not know where the female frog lays eggs.
Từ trong câu: lay, scientist, know, female, frog, egg
«Anomaloglossus wothuja», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1181594 (bản sửa đổi 10893058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Unfortunately it is still influencing social sciences and lay people.
Từ trong câu: lay, unfortunately, still, influence, social, science, people
«Ethics/Nonkilling/Biology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76336 (bản sửa đổi 1711374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It also puts the emphasis on laying a tight rhythm.
Từ trong câu: lay, emphasis, tight, put, rhythm
«Music and Songwriting/The Songwriter's Grooves Project - A Guide to Singing and Playing Guitar/The Double Bass Technique Song Series/Everyday People», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215624 (bản sửa đổi 2237383). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lay trong kho câu?
- Kho câu có 2.367 câu có từ lay hoặc các dạng của từ, trích từ 1.710 tác phẩm và tài liệu. 67 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 823 câu, rồi Bậc B1 với 543 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lay: Quá khứ đơn (616 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (228 câu), Câu phủ định (190 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.