professional
tính từ, danh từA2- professionals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
professional nghĩa là chuyên nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
professional là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: engaged in a profession or engaging in as a profession or means of livelihood.
Các nét nghĩa của từ professional
- 1
tính từA2
engaged in a profession or engaging in as a profession or means of livelihood
tham gia vào một nghề hoặc tham gia như một nghề hoặc phương tiện kiếm sốngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa nonprofessional
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
professional ice1.272 lần trong kho sách
professional wrestler403 lần trong kho sách
professional wrestling415 lần trong kho sách
professional football333 lần trong kho sách
professional career507 lần trong kho sách
canadian professional307 lần trong kho sách
professional footballer217 lần trong kho sách
professional development531 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
of or relating to or suitable as a profession
thuộc, liên quan tới hoặc thích hợp như một nghề nghiệpdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA2
characteristic of or befitting a profession or one engaged in a profession
đặc điểm của hoặc phù hợp với một nghề hoặc một người tham gia vào một nghềdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unprofessional
- 4
danh từA2
a person engaged in one of the learned professions
một người tham gia vào một trong những ngành nghề đã họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa professional person
- 5
danh từA2
an athlete who plays for pay
một vận động viên chơi để được trả tiềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa proTrái nghĩa amateur
- 6
danh từA2
an authority qualified to teach apprentices
một cơ quan có thẩm quyền để dạy người học việcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa master
Câu hỏi thường gặp về professional
professional nghĩa là gì?
professional nghĩa là chuyên nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). professional là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: engaged in a profession or engaging in as a profession or means of livelihood.
professional dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ professional có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
professional được dùng trong câu như thế nào?
Modern public health practice requires multidisciplinary teams of public health workers and professionals. («Public Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302049 (bản sửa đổi 2594782).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/professional, mã đối chiếu EV-876AE2A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng